Máy cân tâm trục NXA ULTIMATE FIXTULASER

máy cân chỉnh đồng trục

Máy cân tâm trục NXA ULTIMATE FIXTULASER

Máy cân tâm trục NXA ULTIMATE FIXTULASER Dòng máy cao cấp nhất của Fixturelaser, Có khả năng cân trục ngang, trục đứng, cân chuỗi, bù nhiệt, tự động xoay góc nhìn, khóa chân, kiểm tra lỏng chân.

Máy cân tâm trục NXA ULTIMATE FIXTULASER

Máy cân tâm trục NXA ULTIMATE FIXTULASER
1. Màn hình chạm 6.5 inches; 2. Cảm biến đi kèm đồ gá – 4 trụ và xích 150 mm, 470 mm; 3. Cảm biến đi kèm đồ gá – 4 trụ và xích 150 mm, 470 mm; 4. Hai bộ khối V. 5. Cáp nguồn nối dài. 6. USB cable A-mini. 7. Cáp sạc. 8. Ổ USB. 9. 2 bộ tools cơ bản. 10. Hai bộ đồ gá khối V từ tính. 11. Đế từ. 12. Xích nối dài 8 mm (dài 970 mm); 13. Bộ trụ đỡ cảm biến. 14. Bộ nối dài chiều cao của cảm biến. 15. Thước dây 5M; 16. Mắt nhận Laser đo phẳng. 17. Đế gá mắt nhận đo phẳng. 18. Mắt phát laser đo phẳng. 19. Thiết bị phát Wifi.

Thông số kỹ thuật 

Dòng máy cao cấp nhất của Fixturelaser, Có khả năng cân trục ngang, trục đứng, cân chuỗi, bù nhiệt, tự động xoay góc nhìn, khóa chân, kiểm tra lỏng chân.

Máy cân tâm trục NXA ULTIMATE FIXTULASER

Khối lượng (gồm các phụ kiện cơ bản). 14,4 kg (31,75 lb)
Kích thước. 510 mm x 417 mm x 214 mm (20 in x 16,4 in x 8,4 in)
Màn Hình.
Khối lượng. 1,2 kg (2,6 lbs) with battery
Kích thước. 124 mm x 158 mm x 49 mm (4,9 in x 6,2 in x 1,9 in)
Cấp bảo vệ.  IP 65 chặn bụi và nước dạng phun sương.
Kích thước màn hình chạm. 6,5” (165 mm) diagonal (133 x 100 mm)
Con quay hồi chuyển. Cảm biến 6 trục với hệ thống chống trượt và tự động calib.
Thời gian vận hành. 10 tiếng liên tục
Thời gian sạc PIN. 1 tiếng sạc cho 6 tiếng sử dụng.
Mắt phát laser.
Khối lượng. 192 g (6,8 oz) với PIN
Kích thước. 92 mm x 77 mm x 33 mm (3,6 in x 3,0 in x 1,3 in)
Cấp bảo vệ.  IP 65 chặn bụi và nước dạng phun sương.
Khả năng phát. Lên đến 10 M.
Mắt nhận laser. Cảm biến kỹ thuật số thế hệ thứ 2 Ultra HD CCD, cảm biến quang điện.
Chiều dài mắt nhận. 30 mm (1,2 in)
Độ phân giải mắt nhận. 1 μm (0,04 mils)
Độ chính xác mắt nhận. 0,3% ± 7 μm (0,3% ± 0,27 mils)
Con quay hồi chuyển. Cảm biến 6 trục với hệ thống chống trượt và tự động calib.
Thời gian vận hành. 17 tiếng liên tục
Đồ gá.
Đường kính trục. Ø 20-450 mm (3/4”-18”)
Hệ trục của đồ gá. 4 trụ 85MM và 4 trụ 160MM (có thể mở rộng đến 245MM)
XA RM Sensor Unit – Mắt nhận Laser đo phẳng.
Khối lượng. 116 g (4,1oz)
Kích thước. 57 x 50 x 40 mm (2.2 x 2.0 x 1.6 in)
Kích thước mắt nhận Laser. 20 mm x 20 mm (0.8 in x 0.8 in )
Độ chính xác mắt nhận. 1% ± 3 μm
T21 Transmitter – Mắt phát Laser đo phẵng.
Vật liệu. Hợp kim nhôm
Nhiệt độ hoạt động. 0 to 50°C (32 to 122°F)
Nhiệt độ bảo quản. -20 to 70°C (-4 to 158°F)
Khối lượng. 1150 g
Cấp Laser. Cấp 2
Dimensions. 100 x 103 x 109 mm (3.9 x 4.1 x 4.3 in)
Khoảng cách đo (phát). lên đến 20 meters (66 feet)
Độ chính xác của tia laser quét. ±0,02 mm/m
Độ chính xác của góc lăng kính. ±0,02 mm/m
Nguồn. 2 PIN kiểu LR6
Thời gian hoạt động. 15 tiếng liên tục.
BT2 Wireless Unit – Phát wifi.
Khối lượng. 190 g (6.7 oz) bao gồm PIN
Kích thước. 82 mm x 50 mm x 40 mm (3.2 in x 2.0 in x 1.6 in)
Chuẩn kết nối Wireless. Class II Bluetooth transmitter
Khả năng phát tín hiệu. 10 m (33 ft)
Nguồn. PIN 3 AA (LR6)
Thời gian vận hành. 10 tiếng liên tục

Máy cân tâm trục NXA ULTIMATE FIXTULASER